Điện thoại
Tin nhắn
  • Xe tải Dongben Q20 1.9 tấn
  • Xe tải Dongben Q20 1.9 tấn
  • Xe tải Dongben Q20 1.9 tấn
  • Xe tải Dongben Q20 1.9 tấn
  • Xe tải Dongben Q20 1.9 tấn
  • Xe tải Dongben Q20 1.9 tấn

Xe tải Dongben Q20 1.9 tấn

Dịch vụ:
– Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe.
– Không cần thế chấp – Lãi suất ưu đãi.
– Thời gian vay từ 6 – 10 năm.
– Đóng thùng xe tải
– Giao xe tận nơi toàn quốc.
Để được tư vấn và báo giá tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 0948.818.504   .    0933.350.993 (24/7). Luôn có chương trình hậu mãi dành cho khách hàng. Đừng vội mua xe khi chưa gọi cho chúng tôi. Chân thành cám ơn quý khách hàng!

Yêu cầu báo giá

Xe tải Dongben Q20 là dòng xe tải nhẹ được nhà máy Đong Bản Việt Nam giới ra mắt từ tháng 9 năm 2017. Sau thành công của dòng sản phẩm Xe tải Dongben T30Xe tải Dongben DB1021 thì Xe tải Dongben 990kg là bước đi mới để khẳng định vị thế của mình trên thị trường xe tải nhẹ.
Xe tải Dongben Q20 Là dòng xe tải 2 tấn đầu tiên sử dụng động cơ xăng tại Việt Nam. Xe tải Dongben Q20 cũng đáp ứng đúng theo nhu cầu thực tế tại Việt Nam. Đón đầu trong việc thực hiện theo chính sách của nhà nước, Xe tải Dongben Q20 sử dụng động cơ theo chuẩn EURO 4 thân thiện với môi trường.
Xe tải Dongben Q20 phù hợp với địa hình thành phố nhỏ hẹp, địa hình đòi hỏi sự thuận tiện, linh hoạt. Là người bạn đồng hành tin cậy cho mọi khách hàng trong suốt hành trình.

Giới thiệu Xe tải Dongben Q20

Xe tải Dongben Q20 1.9 tấn

Ngoại thất Xe tải Dongben Q20

Xe tải Dongben Q20 1.9 tấn
Thiết kế an toàn
Xe DongBen Q20 sử dụng thiết kế đầu dài cân đối, tối giản, cùng quan niệm “an toàn là trên hết”.
Đèn pha bi xenon thanh lịch với khả năng chiếu sáng tối ưu, dải ánh sáng luôn tập trung trên mặt đường phía trước, không gây lóa mắt cho người đi đường ngược chiều, nâng cao tính năng an toàn cho chủ xe. Phía dưới là đèn sương mù tăng cường thêm khả năng chiếu sáng. Giúp xe vận hành an toàn hơn trong điều kiện thời tiết xấu.
Xe tải Dongben Q20 1.9 tấn
Ngoại hình cân đối
Xe có kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) là 5.260 x 1.830 x 3.020 mm, Khoảng cách trục siêu dài tới 3.300mm, trọng lượng phân bố hợp lý, ngoài việc tạo ưu thế cho khoang nội thất xe được rộng rãi hơn, thùng hàng chở được nhiều hàng hơn, còn nâng cao tính năng an toàn của xe, giúp xe ổn định hơn trên những khúc đường cua, ngăn ngừa tuyệt đối hiện tượng “vẩy đuôi xe”, giúp người sử dụng lái xe yên tâm hơn, thoải mái hơn.

Xe tải Dongben Q20 1.9 tấn
Khoảng sáng gầm xe là 170mm, bán kính vòng quay nhỏ nhất là 5.5m. Xe lăn bánh cùng bộ mâm 14inch, 6 bu lông tắc kê, lốp trước và lốp sau cùng cỡ 185/R14.

Nội thất Xe tải Dongben Q20

Xe tải Dongben Q20 1.9 tấn
Nội thất xe sang trọng & tinh tế
Xe DongBen Q20 có nội thất thiết kế sang trọng, rộng thoáng. Xe trang bị trợ lực lái, điều hòa hai chiều, hệ thống âm thanh giải trí radio kết nối USB. Tuy nhiên các hộc chứa đồ trong khoang ca bin ít nên đôi khi sẽ gây bất tiện cho lái xe.

Động cơ Xe tải Dongben Q20

Động cơ công nghệ Nhật thế hệ mới
Xe sở hữu động cơ thương hiệu DAM 15R công nghệ kỹ thuật của Mitshubishi, 4 kỳ 4 xy lanh thẳng hàng với dung tích 1.498 cm3, công suất cực đại 82kw/6.000 vòng/ phút, phun xăng điện tử, mức tiêu hao nhiên liệu 7.7L/100Km.
Xe tải Dongben Q20 1.9 tấn

Thùng Xe tải Dongben Q20

Xe tải Dongben Q20 1.9 tấn
Thùng xe độc lập, bưởng thùng có thể mở ba hướng, rất tiện cho việc bốc xếp lên xuống hàng, tăng cường thêm độ cứng cáp của thùng, và quan trọng nhất là nó giúp nâng cao tính năng an toàn xe, nhất là khi phát sinh sự cố giao thông nhiều xe đâm liên hoàn nối đuôi nhau sẽ giúp giảm thiểu lực va chạm tới ca bin, đảm bảo an toàn tính mạng của người ngồi trong ca bin.
Xe có kích thước thùng (Dài x Rộng x Cao ) là: 3.320 x 1.640 x 350 mm. Thùng xe mẫu mã đa dạng với nhiều phiên bản như thùng lừng, thùng khung mui, thùng kín và và được đóng chủ yếu bằng chất liệu Inox cao cấp.

Khung gầm Xe tải Dongben Q20

Xe tải Dongben Q20 1.9 tấn
Chassis công nghệ mới
Chassis xe bằng thép dập nguyên khối, đặc biệt được ứng dụng kỹ thuật hàn đinh ốc mũ hai đầu – kỹ thuật hàn sử dụng trên thân vỏ máy bay nên cực kỳ chắc chắn.Mặt cắt tiếp xúc của satxy rất lớn với kích thước lớn nhất đạt 138 x 50 x 4mm, tạo tiền đề cơ sở cho đặc tính chịu tải siêu việt.

Xe tải Dongben Q20 1.9 tấn
Hệ thống treo chịu tải cao
Gầm xe sử dụng hệ thống kết cấu nhíp treo chính phụ 7 +4, trong đó nhíp chính 8mm x 4 lá, 7mm x 3 lá; nhíp phụ 7mm x 4 lá, độ rộng của nhíp là 70mm, nhíp dài 1270mm, không chỉ tăng cường khả năng chịu tải mà còn giúp xe giảm chấn, chạy êm ái hơn khi gặp phải đường xấu, hệ số an toàn cao hơn.

Xe tải Dongben Q20 1.9 tấn
Lốp xe cứng cáp, chắc chắn
Lốp trước và lốp sau cùng quy cách 185/R14, 6 bu lông tắc kê nên đáng tin cậy hơn, đặc biệt lốp sau là lốp kép nên giúp nâng cao được năng lực chịu tải, xe chạy đàm hơn, khả năng xe bị sa lầy hoặc trượt bánh rất ít xảy ra bởi mặt tiếp xúc của lốp xe với mặt đường lớn.

Xe tải Dongben Q20 1.9 tấn
Cầu khỏe, Trục truyền lớn
Xe DongBen Q20 áp dụng kết cấu hàn liền vỏ cầu, loại kết cấu này thường ít gặp trong các dòng xe tải hạng trung bởi thông thường sử dụng loại cầu cắm nối. Cầu to, khỏe nên sẽ kéo được nhiều hàng và chạy nhanh. Hơn nữa trục các đăng cũng rất to, đường kính ɸ64, nên khă năng truyền lực rất cao.

An toàn Xe tải Dongben Q20

Xe tải Dongben Q20 1.9 tấn
Hệ thống an toàn hiện đại
Xe sử dụng hệ thống phanh trước đĩa sau tang trống, đặc biệt được tran gbij thêm hệ thống tự động điều tiết lực phanh nên phanh an toàn hơn, ổn định hơn.

Thông số kỹ thuật Xe tải Dongben Q20 thùng lửng
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 1460 kG
Phân bố : – Cầu trước : 680 kG
– Cầu sau : 780 kG
Tải trọng cho phép chở : 1900 kG
Số người cho phép chở : 2 người
Trọng lượng toàn bộ : 3490 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 5260 x 1830 x 2020 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 3320 x 1640 x 350/— mm
Khoảng cách trục : 3300 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1410/1270 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số ốc tan 95
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: DAM15R
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
Thể tích : 1498       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 82 kW/ 6000 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
Lốp trước / sau: 185 R14 /185 R14
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực điện
Ghi chú: Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá


Thông số kỹ thuật Xe tải Dongben Q20 thùng khung mui

Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 1470 kG
Phân bố : – Cầu trước : 650 kG
– Cầu sau : 820 kG
Tải trọng cho phép chở : 1890 kG
Số người cho phép chở : 2 người
Trọng lượng toàn bộ : 3490 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 5320 x 1760 x 2610 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 3310 x 1630 x 1285/1680 mm
Khoảng cách trục : 3300 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1410/1270 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số ốc tan 95
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: DAM15R
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
Thể tích : 1498       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 82 kW/ 6000 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
Lốp trước / sau: 185 R14 /185 R14
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực điện
Ghi chú: Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá; – Ô tô cơ sở thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải mức 4


Thông số kỹ thuật Xe tải Dongben Q20 thùng kín

Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 1610 kG
Phân bố : – Cầu trước : 665 kG
– Cầu sau : 945 kG
Tải trọng cho phép chở : 1750 kG
Số người cho phép chở : 2 người
Trọng lượng toàn bộ : 3490 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 5300 x 1750 x 2510 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 3290 x 1630 x 1610/— mm
Khoảng cách trục : 3300 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1410/1270 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số ốc tan 95
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: DAM15R
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
Thể tích : 1498       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 82 kW/ 6000 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
Lốp trước / sau: 185 R14 /185 R14
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực điện
Ghi chú: